Danh sách các quốc gia mắc COVID-19: Cập nhật đến 31/3/2020

Tính đến 31/3/2020
– Toàn cầu: 785K ca nhiễm tại 211 quốc gia và vùng lãnh thổ, 38K tử vong (4,8%), 165K hồi phục (21%)
– Top 3 ca nhiễm: Mỹ (160K), Ý (100K), Tây Ban Nha (88K) (đều vượt trên Trung Quốc)
– Top 3 tỷ lệ tử vong: Ý (11%), Tây Ban Nha (8,8%) và Indonesia (8,6%)
– Top 3 tỷ lệ hồi phục: Trung Quốc (93%), Hàn Quốc (55%) và Iran (33%)

1. Danh sách các quốc gia mắc COVID-19 xếp theo số ca nhiễm: Cập nhật đến 31/3/2020

Địa điểm[a] Xác nhận Tử vong Tỷ lệ tử vong (%) Hồi phục Tỷ lệ hồi phục (%)
Tổng quốc gia và vùng lãnh thổ (211)[1] 784,716 37,639 4.80 165,370 21.07
Hoa Kỳ[b]
163,479 3,146 1.92 5,604 3.43
Ý
101,739 11,591 11.39 14,620 14.37
Tây Ban Nha
87,956 7,716 8.77 16,780 19.08
Trung Quốc đại lục[2][c]
81,470 3,304 4.06 75,770 93.00
Đức
66,885 645 0.96 6,522 9.75
Iran
41,495 2,757 6.64 13,911 33.52
Pháp
40,174 2,606 6.49 7,202 17.93
Vương quốc Anh
22,141 1,408 6.36 135 0.61
Thụy Sĩ[3]
15,923 354 2.22 2,105 13.22
Bỉ[4]
11,899 513 4.31 1,527 12.83
Hà Lan
11,750 864 7.35 0 0.00
Thổ Nhĩ Kỳ
10,827 168 1.55 162 1.50
Hàn Quốc
9,786 162 1.66 5,408 55.26
Áo
9,618 108 1.12 636 6.61
Canada
7,435 89 1.20 1,065 14.32
Bồ Đào Nha
6,408 140 2.18 43 0.67
Israel
4,695 16 0.34 161 3.43
Úc[5]
4,460 19 0.43 226 5.07
Na Uy
4,445 32 0.72 0 0.00
Brasil
4,330 140 3.23 120 2.77
Thụy Điển[6]
4,106 161 3.92 18 0.44
Cộng hòa Séc[7]
2,976 23 0.77 25 0.84
Đan Mạch[8]
2,755 77 2.79 0 0.00
Malaysia
2,626 37 1.41 479 18.24
Ireland
2,615 46 1.76 5 0.19
Chile[d]
2,139 7 0.33 75 3.51
România
2,109 65 3.08 209 9.91
Ba Lan
2,055 31 1.51 35 1.70
Luxembourg
1,988 22 1.11 40 2.01
Ecuador
1,890 57 3.02 3 0.16
Nhật Bản
1,866 54 2.89 404 21.65
Nga[e]
1,836 9 0.49 66 3.59
Pakistan
1,717 20 1.16 57 3.32
Philippines
1,546 78 5.05 42 2.72
Thái Lan[9]
1,524 9 0.59 127 8.33
Ả Rập Xê Út
1,453 8 0.55 115 7.91
Indonesia
1,414 122 8.63 75 5.30
Nam Phi
1,326 3 0.23 31 2.34
Phần Lan
1,308 13 0.99 10 0.76
Ấn Độ[10]
1,251 32 2.56 102 8.15
Hy Lạp[11]
1,212 43 3.55 52 4.29
Panama
1,075 24 2.23 4 0.37
Iceland
1,020 2 0.20 135 13.24
México
993 20 2.01 3 0.30
Peru
950 24 2.53 322 33.89
Singapore[12]
879 3 0.34 228 25.94
Cộng hòa Dominica
859 39 4.54 3 0.35
Argentina
820 20 2.44 51 6.22
Croatia
790 6 0.76 64 8.10
Serbia
785 16 2.04 42 5.35
Slovenia
756 11 1.46 10 1.32
Estonia
715 3 0.42 20 2.80
Colombia
702 10 1.42 10 1.42
Qatar
693 1 0.14 51 7.36
Hồng Kông
682 4 0.59 124 18.18
Diamond Princess
672 10 1.49 603 89.73
Ai Cập[13][f]
656 41 6.25 152 23.17
Iraq
630 46 7.30 152 24.13
UAE
611 5 0.82 61 9.98
New Zealand
600 1 0.17 74 12.33
Algérie[14]
584 35 5.99 31 5.31
Maroc
556 33 5.94 15 2.70
Ukraina
548 13 2.37 8 1.46
Bahrain
515 4 0.78 279 54.17
Litva
484 7 1.45 1 0.21
Armenia
482 3 0.62 30 6.22
Hungary
447 15 3.36 34 7.61
Liban
446 11 2.47 35 7.85
Latvia
376 0 0.00 1 0.27
Tunisia
362 10 2.76 2 0.55
Bulgaria
359 8 2.23 15 4.18
Bosna và Hercegovina
358 9 2.51 17 4.75
Slovakia
336 0 0.00 7 2.08
Andorra
334 6 1.80 6 1.80
Costa Rica
330 2 0.61 4 1.21
Uruguay
309 1 0.32 0 0.00
Đài Loan
306 5 1.63 39 12.75
Kazakhstan
302 1 0.33 21 6.95
Bắc Macedonia
285 7 2.46 12 4.21
Azerbaijan
273 4 1.47 26 9.52
Jordan
268 5 1.87 26 9.70
Kuwait
266 0 0.00 72 27.07
Burkina Faso
246 12 4.88 31 12.60
Moldova
245 2 0.82 13 5.31
San Marino
230 25 10.87 13 5.65
Síp
225 6 2.67 18 8.00
Réunion
224 0 0.00 0 0.00
Albania
223 12 5.38 44 19.73
Việt Nam[15]
204 0 0.00 55 26.96
Oman
179 0 0.00 26 14.53
Puerto Rico
174 6 3.45 0 0.00
Cuba[g]
170 4 2.35 4 2.35
Quần đảo Faroe
168 0 0.00 70 41.67
Bờ Biển Ngà
168 1 0.60 6 3.57
Sénégal
162 0 0.00 28 17.28
Malta
156 0 0.00 2 1.28
Belarus[16]
152 0 0.00 47 30.92
Ghana
152 5 3.29 2 1.32
Uzbekistan
149 2 1.34 7 4.70
Cameroon
139 6 4.32 5 3.60
Honduras
139 3 2.16 0 0.00
Nigeria
131 2 1.53 8 6.11
Venezuela
129 3 2.33 39 30.23
Mauritius
128 3 2.34 0 0.00
Brunei
127 1 0.79 38 29.92
Sri Lanka
122 2 1.64 14 11.48
Afghanistan
120 4 3.33 2 1.67
Palestine
115 1 0.87 18 15.65
Campuchia
107 0 0.00 23 21.50
Guadeloupe
106 4 3.77 0 0.00
Kosovo
106 1 0.94 1 0.94
Gruzia
103 0 0.00 20 19.42
Bolivia
97 4 4.12 0 0.00
Kyrgyzstan
94 0 0.00 3 3.19
Martinique
93 1 1.08 0 0.00
Montenegro
91 1 1.10 0 0.00
Mayotte
82 0 0.00 0 0.00
Trinidad và Tobago
82 3 3.66 1 1.22
CHDC Congo
81 8 9.88 2 2.47
Jersey
81 2 2.47 0 0.00
Rwanda
70 0 0.00 0 0.00
Gibraltar
65 0 0.00 14 21.54
Liechtenstein
64 0 0.00 0 0.00
Paraguay
64 3 4.69 1 1.56
Bắc Síp
61 1 1.64 29 47.54
Guernsey
60 0 0.00 0 0.00
Guam
58 1 1.72 0 0.00
Aruba
50 0 0.00 0 0.00
Kenya
50 1 2.00 1 2.00
Bangladesh
49 5 10.20 19 38.78
Đảo Man
49 0 0.00 0 0.00
Monaco
46 0 0.00 1 2.17
Guyane thuộc Pháp
43 0 0.00 0 0.00
Madagascar
43 0 0.00 0 0.00
Ma Cao
38 0 0.00 10 26.32
Guatemala
36 1 2.78 10 27.78
Jamaica
36 1 2.78 2 5.56
Polynésie thuộc Pháp
35 0 0.00 0 0.00
Zambia
35 0 0.00 0 0.00
Togo
34 1 2.94 10 29.41
Barbados
33 0 0.00 0 0.00
Uganda
33 0 0.00 0 0.00
El Salvador
30 0 0.00 0 0.00
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
30 0 0.00 0 0.00
Niger
27 3 11.11 0 0.00
Mali
25 2 8.00 0 0.00
Ethiopia
23 0 0.00 1 4.35
Bermuda
22 0 0.00 10 45.45
Guinée
22 0 0.00 0 0.00
Cộng hòa Congo
19 0 0.00 0 0.00
Tanzania
19 0 0.00 1 5.26
Djibouti
18 0 0.00 0 0.00
Saint Martin
18 1 5.56 2 11.11
Transnistria
18 0 0.00 0 0.00
Maldives
17 0 0.00 11 64.71
Nouvelle-Calédonie
15 0 0.00 0 0.00
Eritrea
15 0 0.00 0 0.00
Bahamas
14 0 0.00 0 0.00
Myanmar
14 0 0.00 0 0.00
Quần đảo Cayman
12 1 8.33 0 0.00
Guinea Xích Đạo
12 0 0.00 0 0.00
Mông Cổ
12 0 0.00 0 0.00
Curaçao
11 1 9.09 0 0.00
Dominica
11 0 0.00 0 0.00
Namibia
11 0 0.00 0 0.00
Greenland
10 0 0.00 2 20.00
Eswatini
9 0 0.00 0 0.00
Grenada
9 0 0.00 0 0.00
Saint Lucia
9 0 0.00 1 11.11
Syria
9 0 0.00 0 0.00
Guiné-Bissau
8 0 0.00 0 0.00
Guyana
8 1 12.50 0 0.00
Haiti
8 0 0.00 0 0.00
Lào
8 0 0.00 0 0.00
Libya
8 0 0.00 0 0.00
Mozambique
8 0 0.00 0 0.00
Seychelles
8 0 0.00 0 0.00
Suriname
8 0 0.00 0 0.00
Angola
7 0 0.00 0 0.00
Antigua và Barbuda
7 0 0.00 0 0.00
Gabon
7 1 14.29 0 0.00
Saint Kitts và Nevis
7 0 0.00 0 0.00
Zimbabwe
7 1 14.29 0 0.00
Bénin
6 0 0.00 0 0.00
Cabo Verde
6 1 16.67 0 0.00
Mauritanie
6 0 0.00 0 0.00
Saint Barthélemy
6 0 0.00 1 16.67
Sint Maarten
6 0 0.00 0 0.00
Sudan
6 1 16.67 0 0.00
Thành Vatican
6 0 0.00 0 0.00
Akrotiri và Dhekelia
5 0 0.00 0 0.00
Quần đảo Åland
5 0 0.00 0 0.00
Tchad
5 0 0.00 0 0.00
Fiji
5 0 0.00 0 0.00
Montserrat
5 0 0.00 0 0.00
Nepal
5 0 0.00 1 20.00
Quần đảo Turks và Caicos
5 0 0.00 0 0.00
Bhutan
4 0 0.00 0 0.00
Gambia
4 1 25.00 0 0.00
Nicaragua
4 1 25.00 0 0.00
Belize
3 0 0.00 0 0.00
Botswana
3 0 0.00 0 0.00
Cộng hòa Trung Phi
3 0 0.00 0 0.00
Liberia
3 0 0.00 0 0.00
Somalia
3 0 0.00 0 0.00
Anguilla
2 0 0.00 0 0.00
Quần đảo Virgin thuộc Anh
2 0 0.00 0 0.00
MS Zaandam
2 0 0.00 0 0.00
Quần đảo Bắc Mariana
2 0 0.00 0 0.00
Đông Timor
1 0 0.00 0 0.00
Papua New Guinea
1 0 0.00 0 0.00
St. Vincent và Grenadines
1 0 0.00 1 100.00

2. Danh sách các quốc gia mắc COVID-19 trên 1000 ca xếp theo tỷ lệ tử vong: Cập nhật đến 31/3/2020

Địa điểm[a] Xác nhận Tử vong Tỷ lệ tử vong (%) Hồi phục Tỷ lệ hồi phục (%)
Ý
101,739 11,591 11.39 14,620 14.37
Tây Ban Nha
87,956 7,716 8.77 16,780 19.08
Indonesia
1,414 122 8.63 75 5.30
Hà Lan
11,750 864 7.35 0 0.00
Iran
41,495 2,757 6.64 13,911 33.52
Pháp
40,174 2,606 6.49 7,202 17.93
Vương quốc Anh
22,141 1,408 6.36 135 0.61
Philippines
1,546 78 5.05 42 2.72
Tổng quốc gia và vùng lãnh thổ (211)[1] 784,716 37,639 4.80 165,370 21.07
Bỉ[4]
11,899 513 4.31 1,527 12.83
Trung Quốc đại lục[2][c]
81,470 3,304 4.06 75,770 93.00
Thụy Điển[6]
4,106 161 3.92 18 0.44
Hy Lạp[11]
1,212 43 3.55 52 4.29
Brasil
4,330 140 3.23 120 2.77
România
2,109 65 3.08 209 9.91
Ecuador
1,890 57 3.02 3 0.16
Nhật Bản
1,866 54 2.89 404 21.65
Đan Mạch[8]
2,755 77 2.79 0 0.00
Ấn Độ[10]
1,251 32 2.56 102 8.15
Panama
1,075 24 2.23 4 0.37
Thụy Sĩ[3]
15,923 354 2.22 2,105 13.22
Bồ Đào Nha
6,408 140 2.18 43 0.67
Hoa Kỳ[b]
163,479 3,146 1.92 5,604 3.43
Ireland
2,615 46 1.76 5 0.19
Hàn Quốc
9,786 162 1.66 5,408 55.26
Thổ Nhĩ Kỳ
10,827 168 1.55 162 1.50
Ba Lan
2,055 31 1.51 35 1.70
Malaysia
2,626 37 1.41 479 18.24
Canada
7,435 89 1.20 1,065 14.32
Pakistan
1,717 20 1.16 57 3.32
Áo
9,618 108 1.12 636 6.61
Luxembourg
1,988 22 1.11 40 2.01
Phần Lan
1,308 13 0.99 10 0.76
Đức
66,885 645 0.96 6,522 9.75
Cộng hòa Séc[7]
2,976 23 0.77 25 0.84
Na Uy
4,445 32 0.72 0 0.00
Thái Lan[9]
1,524 9 0.59 127 8.33
Ả Rập Xê Út
1,453 8 0.55 115 7.91
Nga[e]
1,836 9 0.49 66 3.59
Úc[5]
4,460 19 0.43 226 5.07
Israel
4,695 16 0.34 161 3.43
Chile[d]
2,139 7 0.33 75 3.51
Nam Phi
1,326 3 0.23 31 2.34
Iceland
1,020 2 0.20 135

3. Danh sách các quốc gia mắc COVID-19 trên 1000 ca xếp theo tỷ lệ hồi phục: Cập nhật đến 31/3/2020

Địa điểm[a] Xác nhận Tử vong Tỷ lệ tử vong (%) Hồi phục Tỷ lệ hồi phục (%)
Trung Quốc đại lục[2][c]
81,470 3,304 4.06 75,770 93.00
Hàn Quốc
9,786 162 1.66 5,408 55.26
Iran
41,495 2,757 6.64 13,911 33.52
Nhật Bản
1,866 54 2.89 404 21.65
Tổng quốc gia và vùng lãnh thổ (211)[1] 784,716 37,639 4.80 165,370 21.07
Tây Ban Nha
87,956 7,716 8.77 16,780 19.08
Malaysia
2,626 37 1.41 479 18.24
Pháp
40,174 2,606 6.49 7,202 17.93
Ý
101,739 11,591 11.39 14,620 14.37
Canada
7,435 89 1.20 1,065 14.32
Iceland
1,020 2 0.20 135 13.24
Thụy Sĩ[3]
15,923 354 2.22 2,105 13.22
Bỉ[4]
11,899 513 4.31 1,527 12.83
România
2,109 65 3.08 209 9.91
Đức
66,885 645 0.96 6,522 9.75
Thái Lan[9]
1,524 9 0.59 127 8.33
Ấn Độ[10]
1,251 32 2.56 102 8.15
Ả Rập Xê Út
1,453 8 0.55 115 7.91
Áo
9,618 108 1.12 636 6.61
Indonesia
1,414 122 8.63 75 5.30
Úc[5]
4,460 19 0.43 226 5.07
Hy Lạp[11]
1,212 43 3.55 52 4.29
Nga[e]
1,836 9 0.49 66 3.59
Chile[d]
2,139 7 0.33 75 3.51
Israel
4,695 16 0.34 161 3.43
Hoa Kỳ[b]
163,479 3,146 1.92 5,604 3.43
Pakistan
1,717 20 1.16 57 3.32
Brasil
4,330 140 3.23 120 2.77
Philippines
1,546 78 5.05 42 2.72
Nam Phi
1,326 3 0.23 31 2.34
Luxembourg
1,988 22 1.11 40 2.01
Ba Lan
2,055 31 1.51 35 1.70
Thổ Nhĩ Kỳ
10,827 168 1.55 162 1.50
Cộng hòa Séc[7]
2,976 23 0.77 25 0.84
Phần Lan
1,308 13 0.99 10 0.76
Bồ Đào Nha
6,408 140 2.18 43 0.67
Vương quốc Anh
22,141 1,408 6.36 135 0.61
Thụy Điển[6]
4,106 161 3.92 18 0.44
Panama
1,075 24 2.23 4 0.37
Ireland
2,615 46 1.76 5 0.19
Ecuador
1,890 57 3.02 3 0.16
Hà Lan
11,750 864 7.35 0 0.00
Đan Mạch[8]
2,755 77 2.79 0 0.00
Na Uy
4,445 32 0.72 0 0.00

Viet’s Post

Tham khảo:

  1. ^ [Số ca nhiễm virus corona COVID-19 trên toàn cầu trên trang web chính thức của Tổ chức Y tế Thế giới] |dịch tựa đề= cần |tựa đề= (trợ giúp). https://www.who.int/. Truy cập ngày 30 tháng 3 năm 2020.
  2. ^ “截至3月7日24时新型冠状病毒肺炎疫情最新情况” [Cập nhật về đợt bùng phát virus corona vào lúc 24:00 ngày 7 tháng 3]. 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  3. ^ “Swiss death toll from new coronavirus rises to two” [Số ca tử vong do virus corona tại Thụy Sĩ tăng lên hai]. 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  4. ^ “31 nieuwe besmettingen met het coronavirus covid-19” [31 ca nhiễm COVID-19 mới] (bằng tiếng Hà Lan). 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  5. ^ “Coronavirus: Infected WA woman attended Beethoven performance” [Virus corona: Người phụ nữ WA bị nhiễm dự buổi biểu điễn Beethoven]. The Australian. 8 tháng 3 năm 2020.
  6. ^ “Senaste nytt om coronaviruset” [Tin tức mới nhất về virus corona]. SVT Nyheter (bằng tiếng Thụy Điển). 24 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  7. ^ “Počet nakažených koronavirem stoupl na 31. Babiš oznámil další tři případy” [Số ca nhiễm virus corona tăng lên 31. Babiš xác nhận thêm ba ca]. iDNES.cz (bằng tiếng Séc). 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  8. ^ “Seneste tal på COVID-19 i Danmark” [Số liệu mới nhất cho COVID-19 tại Đan Mạch]. Styrelsen for Patientsikkerhed (Bộ Y tế) (bằng tiếng Đan Mạch). 7 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2020.
  9. ^ “โรคติดเชื้อไวรัสโคโรนาสายพันธุ์ใหม่ 2019”. Home | กรมควบคุมโรค (bằng tiếng Thái). Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  10. ^ “Tamil Nadu reports second case of coronavirus, total 40 infected in India” [Tamil Nadu xác nhận ca nhiễm COVID-19 thứ hai, tổng cộng 40 ca tại Ấn Độ]. Hindustan Times. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  11. ^ “Greece Announces New Emergency Measures, as Coronavirus Cases Rise to 73” [Hy Lạp đưa ra biện pháp khẩn cấp mới với số ca nhiễm COVID-19 tăng lên 73]. GreekReporter.com. 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  12. ^ “Updates on COVID-19 (Coronavirus Disease 2019) Local Situation” [Cập nhân COVID-19 Tình hình địa phương]. 7 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  13. ^ Michael, Maggie; Magdy, Samy (7 tháng 3 năm 2020). “Egypt says cruise ship quarantined over new virus cluster” [Ai Cập cách ly du thuyền vì lo ngại cụm virus mới]. Associated Press. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  14. ^ “Coronavirus : un nouveau cas confirmé en Algérie” [Virus corona: một ca nhiễm mới được xác nhận tại Algeria]. TSA (bằng tiếng Pháp). 8 tháng 3 năm 2020. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2020.
  15. ^ “TRANG TIN VỀ DỊCH BỆNH VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP CẤP COVID-19 CỦA BỘ Y TẾ VIỆT NAM”. Bộ Y Tế VN. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2020.
Advertisements

Hãy bình luận đầu tiên

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.