[Cập nhật 19h, 19/7] Danh sách trường công bố điểm xét tuyển đại học cao đẳng năm 2019

Mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển vào các trường Đại học, Cao đẳng năm 2019. Danh sách các trường Đại học, cao đẳng công bố mức điểm xét tuyển – ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2019 được cập nhật đầy đủ dưới đây.

Điểm sàn xét tuyển đầu vào – hay còn gọi là ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào – điểm xét tuyển đầu vào là mức điểm cơ sở để thí sinh biết mình có đủ điều kiện nộp hồ sơ vào trường hay không.

Lưu ý:

– Điểm xét tuyển không phải điểm trúng tuyển.

– Danh sách được cập nhật liên tục, các em lưu lại link để tiện theo dõi thông tin các trường nhanh nhất.

– Dựa vào mức điểm xét tuyển của các trường công bố, thí sinh có thể thay đổi nguyện vọng phù hợp hơn với điểm thi của mình.

>> Tham khảo điểm chuẩn các trường ĐH năm qua TẠI ĐÂY

Danh sách trường công bố điểm xét tuyển năm 2019

-Liên tục cập nhật-

Lúc 18h20 ngày 19/7

Đã có 102 trường công bố 

STTTên trườngĐiểm nhận hồ sơ xét tuyểnLink xem chi tiết
92-10211 trường thành viên Đại học Huế Link
84-918 trường thành viên Đại học Đà Nẵng Link
83Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN16 đến 18 điểmLink
82Đại học Văn Lang15 điểmLink
81Đại học Phan Thiết14 điểmLink
80Đại học Phạm Văn Đồng13đ (THPTQG) 15đ (học bạ)Link
79Học viện Ngoại giao19 điểmLink
78Đại học Thủ Dầu Một14 đến 16 điểmLink
77Học viện Hải Quân15,5 điểmLink
76Đại học Công nghệ – ĐHQGHN16 đến 20 điểmLink
75Đại học Bách khoa TPHCM18 điểmLink
74ĐH Tài nguyên và môi trường Hà Nội13 – 15đ (THPTQG) 18đ (học bạ)Link
73Đại học Thủy Lợi14 đến 16 điểmLink
72Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định13 đến 17 điểmLink
71Đại học Dầu khí Việt Nam15 điểmLink
70Đại học An Giang600đ(ĐGNL) 18-23đ (học bạ) 13đ (học bạ)Link
69Đại học Nguyễn Tất Thành15 điểmLink
68Đại học Thành Đô14,5 (THPTQG) 18 đ (học bạ)Link
67Đại học Giao thông vận tải14 đến 18 điểmLink xem
66Đại học Mở Hà Nội14,5 đến 25 điểmLink xem
65Đại học Tây Bắc18đ (học bạ)Link xem
64Đại học Hùng Vương14 – 17đ (THPTQG) 18đ (học bạ)Link xem
63Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQGTPHCM17 điểmLink xem
62Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông – ĐH Thái Nguyên13đ (THPTQG) 18đ (học bạ)Link xem
61Đại học Kinh tế kỹ thuật công nghiệp14 đến 17 điểmLink xem
60Đại học Điện lực14 đến 16 điểmLink xem
59Học viện Quản lý giáo dục15 đến 15,5 điểmLink xem
58Học viện Tòa Án16 điểmLink xem
57Học viện Báo chí và tuyên truyền15,5 đến 16 điểmLink xem
56Đại học Bạc Liêu Link xem
55Học viện Thanh thiếu niên14 điểm (THPTQG) 18 điểm (học bạ)Link xem
54Đại học Kinh tế tài chính TPHCM16 đến 19 điểmLink xem
53Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long15 – 16đ (THPTQG) 18 – 20đ (học bạ)Link xem
52Đại học Nguyễn Trãi15 điểm (THPTQG) 18 điểm (học bạ)Link xem
51Đại học Công nghệ Đông Á18 điểmLink xem
50Đại học Văn Hiến15 đến 17 điểmLink xem
49Đại học Quảng Bình Link xem
48Đại học An Giang6 điểm (PT1) 18 đến 23 điểm (PT2)Link xem
47Đại học Thái Bình15 điểmLink xem
46Đại học Kinh tế và quản trị kinh doanh – ĐH Thái Nguyên13,5 đến 15 điểmLink xem
45Học viện Chính sách và phát triển18 điểmLink xem
44Đại học Mỏ địa chất14 đến 15 điểmLink xem
43Đại học Xây Dựng15 điểmLink xem
42Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên14 đến 18 điểmLink xem
41Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM16 đến 20 điểmLink xem
40Đại học Nam Cần Thơ18 điểm (học bạ THPT) 6 điểm (ĐTBC lớp 12)Link xem
39Đại học Hà Nội15 điểm Link xem
38Đại học Công nghệ TPHCM16 đến 18 điểmLink xem
37Đại học Kiến trúc Hà Nội14 đến 20 điểmLink xem
STTTên trườngĐiểm nhận hồ sơ xét tuyểnLink xem chi tiết
36Đại học Kinh tế – ĐH Quốc gia Hà Nội16 điểmLink xem
35Học viện công nghệ bưu chính viễn thông18 điểm phía bắc, 16 điểm phía NamLink xem
34Đại học kỹ thuật công nghiệp – ĐH Thái Nguyên13,5 đến 16 điểmLink xem
33Đại học Kiến trúc TPHCM15 đến 18 điểmLink xem
32Khoa Quốc tế – ĐHQGHN15 đến 16 điểmLink xem
31Khoa Luật – ĐHQGHN16,5 đến 17 điểmLink xem
30Đại học Khoa học xã hội và nhân văn ĐHQGHN15 đến 18 điểmLink xem
29Đại học Nông lâm TPHCM13 đến 18 điểm (tùy ngành)Link xem
28Đại học Thương mại17 điểmLink xem
27Đại học Đồng Nai15 điểm (học bạ)Link xem
26Đại học Quy Nhơn18 điểm (học bạ)Link xem
25Đại học Kinh tế TPHCM17 đến 19 điểmLink xem
24Đại học Tài chính Kế toán16,5 điểmLink xem
23Đại học Quảng Nam13 điểm (THPTQG) 15 điểm (học bạ)Link xem
22Đại học Công nghiệp Hà Nội16 đến 20 điểmLink xem
21Đại học Nông lâm Bắc Giang13 điểmLink xem
20Đại học Công nghiệp Vinh13,5 điểm (THPTQG) 15 điểm (học bạ)Link xem
19Học viện phụ nữ Việt Nam14 đến 15 điểmClick vào đây
18Đại học Ngân hàng TPHCM15 điểmClick vào đây
17Học viện nông nghiệp Việt Nam17,5 đến 20 điểmClick vào đây
16Đại học Giao thông vận tải TPHCM14 đến 17 điểmClick vào đây
STTTên trườngĐiểm nhận hồ sơ xét tuyểnLink xem chi tiết
15Học viện kỹ thuật mật mã15 điểmClick vào đây
14Đại học Kinh tế Luật – ĐHQGTPHCM19 điểmClick vào đây
13Học viện Ngân hàng18 điểmClick vào đây
12Đại học Công nghiệp Việt Trì13,5 điểm (THPTQG) 15 điểm (học bạ)Click vào đây
11Đại học Thăng Long15 điểmClick vào đây
10Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM18 điểm (đại trà) 17 điểm (CLC)Click vào đây
9Đại học Hoa Sen15 điểmClick vào đây
8Đại học Lao động xã hộiA, A01, D01: 14 điểm, C00: 14,5Click vào đây
7Khoa Quản trị kinh doanh – ĐHQGHN16 điểmClick vào đây
STTTên trườngĐiểm nhận hồ sơ xét tuyểnLink xem chi tiết
6Đại học Kinh tế quốc dân18 điểmClick vào đây
5Đại học Ngoại thương20,5 điểmClick vào đây
4Đại học Ngoại thương cơ sở 220,5 điểmClick vào đây
3Đại học Ngoại thương cơ sở Quảng Ninh17 điểmClick vào đây
2Đại học Nội vụ Hà Nội13 đến 17 điểmClick vào đây
1Đại học Luật Hà Nộikhối C 20 điểm, khối còn lại 18 điểmClick vào đây

Tags: , ,

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

%d bloggers like this: